nặng cân

nặng cân

Chiếc vali này rất nặng cân, tôi hầu như không nhấc nổi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trọng lượng lớn, khó nâng hoặc mang: "nặng cân" dùng để mô tả một vật, một người hoặc một con vật khối lượng đáng kể, gây cảm giác trĩu nặng khi nhấc lên.
    • tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng lớn: (nghĩa bóng) Dùng để chỉ một vấn đề, một lời nói hoặc một quyết định sức ảnh hưởng, hệ quả nghiêm trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Chiếc vali này rất nặng cân, tôi hầu như không nhấc nổi.
    • Con trâu nhà bác ấy nuôi rất nặng cân.
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Lời tuyên bố của ông ấy thực sự nặng cân, khiến cả hội trường im lặng.
    • Đây một quyết định nặng cân, ảnh hưởng đến tương lai của cả công ty.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời nói nặng cân": Lời nói uy tín, sức thuyết phục tạo được ảnh hưởng lớn.

    • Với tư cách chuyên gia, ý kiến của ông được coi lời nói nặng cân.
  • "Nhân vật nặng cân": Người địa vị, quyền lực hoặc ảnh hưởng quan trọng trong một lĩnh vực, tổ chức.

    • Cuộc họp sự tham dự của nhiều nhân vật nặng cân trong ngành công nghệ.
Biến thể từ gần giống
  • Nặng nề (tính từ): trọng lượng lớn; hoặc (nghĩa bóng) chỉ tính chất nghiêm trọng, gây áp lực tinh thần.
    • Bầu không khí trong phòng thật nặng nề.
  • Trọng lượng (danh từ): Chỉ số đo khối lượng của một vật.
  • tầm cỡ (cụm tính từ): vị thế, tầm quan trọng (thường dùng theo nghĩa bóng, tương tự "nặng cân").
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Nặng trĩu, nặng trịch.
  • Nghĩa bóng: Quan trọng, hệ trọng, then chốt.
Các cụm từ liên quan
  • Cân nặng (danh từ): Chỉ số trọng lượng cụ thể của cơ thể người hoặc vật.
    • Cân nặng của em đạt chuẩn.
  • Thừa cân (tính từ): trọng lượng cơ thể vượt quá mức tiêu chuẩn cho phép.
Thành ngữ liên quan
  • Nhẹ cân (tính từ, thành ngữ đối lập): trọng lượng nhỏ; hoặc (nghĩa bóng) ít quan trọng, ít ảnh hưởng.
    • Lập luận của anh ta quá nhẹ cân, không thuyết phục được ai.

Từ chứa "nặng cân"